steep

/sti:p/
tính từ
  1. dốc
    • steep hill
      đồi dốc
  2. (thông tục) quá quắt, không biết đều
    • steep demand
      sự đòi hỏi quá quắt
  3. ngoa, phóng đại, không thể tin được
    • steep story
      câu chuyện không thể tin được
danh từ
  1. dốc, chỗ dốc, sườn dốc
  2. sự ngâm (vào nước)
    • to put something in steep
      ngâm vật
  3. nước ngâm
ngoại động từ
  1. ngâm vào nước
    • to steep in
      thấm, ngấm vào; mải, miệt mài
    • steeped in slumber
      ngủ mê mệt
    • steeped in misery
      nghèo rớt mồng tơi
nội động từ
  1. bị ngâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "steep"

steep
The hikers carefully climbed the steep trail up the mountain.