unctuous

/'ʌɳtjuəs/
tính từ
  1. nhờn (như thấm dầu)
  2. màu mỡ (đất)
  3. (nghĩa bóng) ngọt xớt (lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unctuous"

unctuous
The salesman gave an unctuous smile while offering a sample.