undesirable

/'ʌndi'zaiərəbl/
Học thuật
Thân thiện
undesirable

A stray dog is an undesirable presence in the restaurant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không mong muốn, không đáng ao ước: Chỉ một điều đó không được chào đón, có thể gây ra vấn đề hoặc hậu quả tiêu cực.
    • Không ai ưa, không ai thích: Chỉ một người hoặc đặc điểm không được xã hội hoặc một nhóm người chấp nhận hoặc yêu mến.
  2. Danh từ:

    • Người không được mong muốn, phần tử không mong muốn: Chỉ một người bị xem không phù hợp hoặc không được chào đón trong một cộng đồng, nhóm hoặc địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The drug has some undesirable side effects. (Loại thuốc đó một số tác dụng phụ không mong muốn.)
    • His rude behavior made him undesirable at social events. (Hành vi thô lỗ của anh ta khiến anh ta không được ai ưa tại các sự kiện xã hội.)
  • Danh từ:

    • The new policy aimed to keep undesirables out of the neighborhood. (Chính sách mới nhằm mục đích giữ những phần tử không mong muốn ra khỏi khu phố.)
    • The club has a strict door policy to exclude undesirables. (Câu lạc bộ chính sách cửa vào nghiêm ngặt để loại trừ những người không mong muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "socially undesirable": không được xã hội mong muốn, bị xã hội bài trừ.

    • Smoking in public places is now considered socially undesirable. (Hút thuốcnơi công cộng giờ đây bị coi điều không được xã hội mong muốn.)
  • "economically undesirable": không mong muốn về mặt kinh tế.

    • High inflation is an economically undesirable situation. (Lạm phát cao một tình huống không mong muốn về mặt kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Undesirability (danh từ): tính chất không mong muốn.

    • The undesirability of the location made the house cheap. (Tính chất không mong muốn của địa điểm khiến ngôi nhà rẻ đi.)
  • Undesired (tính từ): không được ao ước, không được mong muốn (thường dùng cho kết quả hoặc tình huống).

    • The software update led to an undesired outcome. (Bản cập nhật phần mềm dẫn đến một kết quả không mong muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Unwanted (không mong muốn), unpleasant (khó chịu), objectionable (đáng phản đối), disagreeable (khó ưa).
  • Danh từ: Outcast (kẻ bị ruồng bỏ), pariah (kẻ bị khinh rẻ), misfit (người không phù hợp).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Desirable (đáng ao ước), welcome (được chào đón), pleasant (dễ chịu).
  • Danh từ: Asset (tài sản quý), desirable (người/ vật đáng ao ước).
undesirable

A stray dog is an undesirable presence in the restaurant.

tính từ
  1. không ai ưa, không ai thích
danh từ
  1. người không ai ưa

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "undesirable"