unenviable

/'ʌn'enviəbl/
Học thuật
Thân thiện
unenviable

The manager had the unenviable task of delivering the bad news.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị: Dùng để mô tả một tình huống, vị trí hoặc nhiệm vụ không ai mong muốn , khó khăn, bất lợi hoặc gây khó chịu.
    • Khó xử, khó khăn, gây bối rối: Mô tả một hoàn cảnh phức tạp, rắc rối hoặc gây ra sự lúng túng, đau đớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The manager has the unenviable task of laying off half the staff. (Người quản lý nhiệm vụ không mấy dễ chịu sa thải một nửa nhân viên.)
    • After the scandal, the company was in an unenviable position. (Sau vụ bê bối, công ty rơi vào một vị thế khó khăn.)
    • Cleaning the public toilets is an unenviable job. (Việc dọn dẹp nhà vệ sinh công cộng một công việc chẳng ai thèm muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unenviable reputation": danh tiếng xấu, không đáng mong ước.

    • The city has the unenviable reputation of being the most polluted in the country. (Thành phố đó danh tiếng không mấy tốt đẹp nơi ô nhiễm nhất cả nước.)
  • "unenviable choice": sự lựa chọn khó khăn, buộc phải chọn giữa các phương án đều không mong muốn.

    • She faced the unenviable choice between betraying her friend or losing her job. ( ấy đối mặt với sự lựa chọn khó khăn giữa việc phản bội bạn mình hoặc mất việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Enviable (adj): đáng ghen tị, đáng thèm muốn (từ trái nghĩa).
    • She has an enviable career. ( ấy một sự nghiệp đáng ghen tị.)
Từ đồng nghĩa
  • Undesirable: không mong muốn.
  • Awkward: khó xử, lúng túng.
  • Difficult: khó khăn.
  • Thankless: vô ơn, không được biết ơn (thường chỉ công việc).
Thành ngữ liên quan
  • To be in an unenviable position: ở trong một hoàn cảnh/ vị trí khó khăn, không ai muốn.
    • As the mediator, he found himself in the unenviable position of having to disappoint both sides. (Với tư cách người hòa giải, anh ta thấy mìnhvào vị trí khó xử phải làm cả hai bên thất vọng.)
unenviable

The manager had the unenviable task of delivering the bad news.

tính từ
  1. không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị