undetachable

/'ʌndi'tætʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
undetachable

The label on the bottle is undetachable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tháo rời, không thể tách rời: Mô tả một thứ đó được gắn, dán hoặc liên kết chặt chẽ đến mức không thể tách ra không làm hỏng hoặc phá vỡ .
    • Cố định, gắn liền: Chỉ một bộ phận hoặc thành phần được thiết kế để tồn tại vĩnh viễn như một phần của tổng thể, không dành cho việc tháo lắp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The battery in this device is undetachable. (Pin trong thiết bị này không thể tháo rời.)
    • The label on the bottle is undetachable once applied. (Nhãn trên chai không thể bóc ra một khi đã được dán.)
    • These two concepts are undetachable in his philosophy. (Hai khái niệm này không thể tách rời trong triết của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undetachable part": bộ phận cố định, không thể tháo rời.

    • The undetachable part of the machine requires professional servicing. (Bộ phận cố định của máy cần được bảo dưỡng bởi chuyên gia.)
  • "undetachable bond": mối liên kết không thể tách rời.

    • Their friendship formed an undetachable bond over the years. (Tình bạn của họ đã tạo nên một mối liên kết không thể tách rời qua nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Detachable (adj): có thể tháo rời, có thể tách ra.

    • This is a detachable keyboard. (Đây một bàn phím có thể tháo rời.)
  • Attached (adj): được gắn vào, đính kèm.

  • Permanent (adj): vĩnh viễn, cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Fixed: cố định.
  • Inextricable: không thể gỡ ra, không thể tách rời (thường dùng cho các ý tưởng trừu tượng).
  • Permanent: vĩnh viễn, lâu dài.
Từ trái nghĩa
  • Detachable: có thể tháo rời.
  • Removable: có thể tháo ra, có thể di chuyển.
  • Separable: có thể tách rời.
undetachable

The label on the bottle is undetachable.

tính từ
  1. không thể tháo ra được (bộ phận); không thể bóc ra được (sau khi đã dán)