unmatchable

/'ʌn'mætʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
unmatchable

Her unmatchable skill on the violin captivated the entire audience.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể so sánh được, không đối thủ: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc phẩm chất chất lượng, mức độ, hoặc sự xuất sắc đến mức không hoặc không ai khác có thể sánh bằng hoặc vượt qua được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her talent is truly unmatchable. (Tài năng của ấy thực sự không sánh được.)
    • The company achieved unmatchable success in the market. (Công ty đã đạt được thành công không đối thủ trên thị trường.)
    • He has an unmatchable dedication to his work. (Anh ấy sự tận tâm với công việc không ai kịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unmatchable in something": không ai sánh bằng trong lĩnh vực nào đó.

    • She is unmatchable in her field of research. ( ấy không đối thủ trong lĩnh vực nghiên cứu của mình.)
  • "remain unmatchable": vẫn giữ vị trí không thể so sánh.

    • His record for the 100-meter dash remains unmatchable. (Kỷ lục chạy 100 mét của anh ấy vẫn không ai phá được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unmatched (adj): không đối thủ, không sánh bằng (thường dùng để mô tả trạng thái đã được so sánh thấy vượt trội).

    • She has an unmatched ability to solve complex problems. ( ấy khả năng giải quyết vấn đề phức tạp không ai bằng.)
  • Matchless (adj): vô song, không đối thủ (cùng nghĩa, mang tính trang trọng hơn).

    • The artist is known for his matchless skill. (Người nghệ sĩ được biết đến với kỹ năng vô song.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomparable: không thể so sánh được.
  • Peerless: không ai ngang hàng, vô song.
  • Unrivaled: không đối thủ.
  • Nonpareil: độc nhấtnhị, không cái thứ hai.
Từ trái nghĩa
  • Ordinary: bình thường.
  • Common: phổ biến, thông thường.
  • Comparable: có thể so sánh được.
  • Mediocre: tầm thường.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "unmatchable". Tuy nhiên, các thành ngữ diễn đạt ý tương tự về sự vượt trội tuyệt đối có thể được sử dụng.) - In a class of its own: thuộc một đẳng cấp riêng, vượt trội hơn hẳn những thứ khác. - This vintage wine is in a class of its own. (Loại rượu vang cổ điển này thuộc một đẳng cấp riêng.) - Second to none: đứng đầu, không thua kém ai. - Her commitment to quality is second to none. (Cam kết về chất lượng của ấy hàng đầu.)

unmatchable

Her unmatchable skill on the violin captivated the entire audience.

tính từ
  1. không ai địch được, không địch được, không ai sánh được, không sánh được

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unmatchable"