awkward

/'ɔ:kwəd/
tính từ
  1. vụng về
  2. lúng túng, ngượng ngịu
    • to feel awkward
      cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
  3. bất tiện; khó khăn, nguy hiểm
    • an awkward door
      một cái cửa bất tiện
    • an awkward turning
      một chỗ ngoặt nguy hiểm
  4. khó xử, rầy rà, rắc rối
    • to be in an awkward situation
      trong một tình thế khó xử

Idioms

  • awkward age
    tuổi mới lớn
  • awkward customer
    người nguy hiểm; con vật nguy hiểm
  • awkward squad
    (xem) squad

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "awkward"

awkward
She felt awkward holding the large, oddly shaped package.