unessential

/'ʌni'senʃəl/
Học thuật
Thân thiện
unessential

The artist removed the unessential details from the sketch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thiết yếu, thứ yếu: Dùng để mô tả những thứ không cần thiết, không quan trọng hoặc không cơ bản. chỉ những yếu tố có thể bỏ qua không ảnh hưởng đến bản chất hoặc chức năng chính của một thứ đó.
  2. Danh từ:

    • Cái phụ, cái thứ yếu: Chỉ một yếu tố, chi tiết, hoặc phần không quan trọng, có thể không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We can cut the unessential details from the report to make it more concise. (Chúng ta có thể cắt bỏ những chi tiết không thiết yếu khỏi báo cáo để trở nên súc tích hơn.)
    • Focus on the main argument; these are just unessential examples. (Hãy tập trung vào luận điểm chính; đây chỉ những dụ thứ yếu.)
  • Danh từ:
    • In this design, the ornamentation is an unessential. (Trong thiết kế này, phần trang trí một cái phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to treat something as unessential": coi cái đó không quan trọng, phụ.
    • In times of crisis, luxuries are treated as unessential. (Trong thời kỳ khủng hoảng, những thứ xa xỉ được coi không thiết yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonessential (adj): không thiết yếu, không cần thiết. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "unessential").
  • Inessential (adj): không cốt yếu, không bắt buộc.
  • Dispensable (adj): có thể bỏ qua, không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Nonessential: không thiết yếu.
  • Incidental: thứ yếu, ngẫu nhiên.
  • Extraneous: ngoài lề, không liên quan trực tiếp.
  • Peripheral: ngoại vi, không trung tâm.
Từ trái nghĩa
  • Essential: thiết yếu, cốt yếu.
  • Crucial: quan trọng, then chốt.
  • Fundamental: cơ bản, nền tảng.
  • Indispensable: không thể thiếu được.
unessential

The artist removed the unessential details from the sketch.

tính từ
  1. không thiết yếu, thứ yếu
    • the unessential points
      những điểm không thiết yếu, những điểm phụ
danh từ
  1. cái phụ, cái thứ yếu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống