incidental

/,insi'dentl/
tính từ
  1. ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
    • an incidental encounter
      một cuộc chạm trán bất ngờ
  2. phụ
    • incidental expenses
      những món tiêu ph

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

incidental
The discovery of the ancient coin was incidental to the main archaeological dig.