odd

/ɔd/
danh từ
  1. (the odd) (thể dục,thể thao) đánh thêm (chơi gôn)
tính từ
  1. lẻ
    • 13 is on odd number
      13 con số lẻ
  2. cọc cạch
    • an odd shoe
      chiếc giày cọc cạch
  3. thừa, , trên, lẻ
    • thirty years odd
      trên 30 năm, 30 năm lẻ
  4. vặt, lặt vặt, linh tinh
    • an odd job
      công việc lặt vặt
  5. kỳ cục, kỳ quặc
  6. rỗi rãi, rảnh rang
    • odd moments
      lúc rỗi rãi
  7. bỏ trống, để không

Idioms

  • the olf man
    người phiếu quyết định (trong một ban số uỷ viên số lẻ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

odd
She sorted the odd socks into a separate drawer.