unfounded

/ʌn'faundid/
tính từ
  1. không căn cứ, không sở
    • unfounded hopes
      những hy vọng không căn cứ, những hy vọng không đâu
    • an unfounded rumour
      tin đồn không căn cứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unfounded"

unfounded
The rumor about the missing book was completely unfounded.