unhinge

/ʌn'hindʤ/
ngoại động từ
  1. nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
    • to unhinge a door
      tháo cửa
  2. (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
    • his mind is unhinged
      đầu óc rối lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

unhinge
The carpenter carefully unhinges the old wooden door.