disorder

/dis'ɔ:də/
danh từ
  1. sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
  2. sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
  3. (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)
ngoại động từ
  1. làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
  2. làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
  3. (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

disorder
The files are in complete disorder on the desk.