distract

/dis'trækt/
ngoại động từ
  1. làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
    • to distract someone's attention from more matters
      làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
  2. làm rối bời, làm rối trí
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

distract
The teacher asks the student to put away his phone so it does not distract the class.