unième

tính từ
  1. (thứ)... mốt
    • Le vingt et unième jour du mois
      ngày hai mươi mốt trong tháng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unième"

unième
Le vingt et unième jour du mois, il y a un grand anniversaire.