sterile

/'sterail/
tính từ
  1. cằn cỗi, khô cằn
    • sterile land
      đất cằn cỗi
  2. không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi
  3. vô ích, không kết quả
    • sterile effort
      sự cố gắng vô ích
  4. vô trùng
  5. nghèo nàn, khô khan (văn học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sterile"

Từ có nhắc đến "sterile"

sterile
A sterile bandage is applied to a clean cut on a child's knee.