unimpeachable

/,ʌnim'pi:tʃəbl/
tính từ
  1. không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc
    • news from an unimpeachable source
      tin từ một nguồn rất chắc
  2. không thể bắt bẻ, không thể chê trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unimpeachable"

unimpeachable
The source provided unimpeachable evidence for the research paper.