unpainted

/'ʌn'peintid/
Học thuật
Thân thiện
unpainted

The old unpainted fence stood in the backyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được sơn: Mô tả một bề mặt hoặc vật thể chưa từng được phủ lớp sơn nào, hoặc lớp sơn đã bị bong tróc hoàn toàn, để lộ ra chất liệu gốc bên dưới.
    • Không trang điểm (đặc biệt phấn son): Mô tả khuôn mặt tự nhiên, không sử dụng mỹ phẩm, đặc biệt son phấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The house has unpainted wooden walls, showing the natural grain of the wood. (Ngôi nhà những bức tường gỗ không được sơn, lộ ra vân gỗ tự nhiên.)
    • She prefers to go out with an unpainted face, embracing her natural beauty. ( ấy thích ra ngoài với khuôn mặt không trang điểm, đón nhận vẻ đẹp tự nhiên của mình.)
    • We bought unpainted furniture to save money and paint it ourselves later. (Chúng tôi mua đồ nội thất chưa sơn để tiết kiệm tiền tự sơn sau này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unpainted truth" (nghĩa ẩn dụ): Sự thật trần trụi, không được tô vẽ hay che giấu.
    • He told her the unpainted truth about what happened that night. (Anh ấy đã nói với ấy sự thật trần trụi về những đã xảy ra đêm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Unvarnished (adj): Không được đánh véc-ni; (nghĩa bóng) thô mộc, không tô điểm.
    • He gave an unvarnished account of the event. (Anh ấy đã kể lại sự kiện một cách thô mộc, không tô điểm.)
  • Bare (adj): Trần, để mộc, không lớp phủ.
    • bare wood (gỗ mộc)
  • Natural (adj): Tự nhiên, không qua xử lý.
    • natural complexion (nước da tự nhiên)
Từ đồng nghĩa
  • Unsigned (adj): Không được tên (khác nghĩa, nhưng cấu trúc "un-" tương tự).
  • Unfinished (adj): Chưa hoàn thiện (có thể dùng cho đồ vật chưa được sơn lớp cuối cùng).
  • Makeup-free (adj): Không trang điểm (dành cho nghĩa về khuôn mặt).
Từ trái nghĩa
  • Painted (adj): Đã được sơn; đã trang điểm.
  • Varnished (adj): Đã được đánh véc-ni.
  • Made-up (adj): Đã trang điểm.
unpainted

The old unpainted fence stood in the backyard.

tính từ
  1. không sơn
  2. không đánh phấn (mặt)

Từ gần giống