unpolished

/'ʌn'pɔliʃt/
tính từ
  1. không bóng, không láng
  2. (nghĩa bóng) không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unpolished
He wore unpolished shoes to the formal dinner.