unsoundness

/' n'saundnis/
danh từ
  1. tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau
  2. (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không căn cứ
  3. (nghĩa bóng) tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn)
  4. trạng thái không say (giấc ngủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unsoundness
The old bridge was closed due to structural unsoundness.