surmountable

/sə:'mauntəbl/
Học thuật
Thân thiện
surmountable

The challenge is surmountable with careful planning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể khắc phục được, có thể vượt qua được: Dùng để mô tả một khó khăn, trở ngại, thử thách hoặc vấn đề có thể bị chinh phục, vượt qua hoặc giải quyết thành công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The challenges we face are difficult but surmountable. (Những thách thức chúng ta đối mặt rất khó khăn nhưng có thể vượt qua được.)
    • With enough effort, this problem is entirely surmountable. (Với đủ nỗ lực, vấn đề này hoàn toàn có thể khắc phục được.)
    • The financial barrier was high but ultimately surmountable. (Rào cản tài chính rất lớn nhưng cuối cùng vẫn có thể vượt qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed surmountable": được coi có thể vượt qua.
    • The technical hurdles were deemed surmountable by the engineering team. (Những trở ngại kỹ thuật được đội kỹ sư đánh giá có thể vượt qua.)
  • "easily surmountable": dễ dàng vượt qua.
    • The first few obstacles were easily surmountable. (Vài trở ngại đầu tiên rất dễ dàng vượt qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Surmount (động từ): vượt qua, khắc phục.
    • They managed to surmount all difficulties. (Họ đã xoay sở để vượt qua mọi khó khăn.)
  • Insurmountable (tính từ, trái nghĩa): không thể vượt qua, không thể khắc phục được.
    • The differences between them seemed insurmountable. (Những khác biệt giữa họ dường như không thể vượt qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Overcomable: có thể vượt qua.
  • Conquerable: có thể chinh phục, có thể khắc phục.
  • Beatable: có thể đánh bại, có thể vượt qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "surmount".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "surmountable".)

surmountable

The challenge is surmountable with careful planning.

tính từ
  1. có thể khắc phục được, có thể vượt qua được

Từ đồng nghĩa