unveil

/ n'veil/
động từ
  1. bỏ mạng che mặt
  2. bỏ màn; khánh thành (một bức tượng)
  3. để lộ, tiết lộ
    • to unveil a secret
      tiết lộ một điều bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unveil
The artist will unveil the new sculpture at the gallery opening.