anvil

/'ænvil/
danh từ
  1. cái đe
  2. (giải phẫu) xương đe
    • to be on the anvil
      đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu

Idioms

  • a good anvil does not fear the hammer
    (tục ngữ) cây ngay không sợ chết đứng
  • anvil chorus
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếng đồng thanh la của những người phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "anvil"

Từ có nhắc đến "anvil"

anvil
A blacksmith hammers a glowing horseshoe on the anvil.