uncover

/ʌn'kʌvə/
ngoại động từ
  1. để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ ()
  2. (quân sự) mở ra để tấn công
  3. (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
    • to uncover a secret
      tiết lộ một điều bí mật
nội động từ
  1. bỏ (để tỏ ý kính trọng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "uncover"

Từ có nhắc đến "uncover"

uncover
A paleontologist carefully uncovers a dinosaur bone at a dig site.