consequence

/'kɔnsikwəns/
danh từ
  1. hậu quả, kết quả
    • to take the consequence of something
      chịu hậu quả của việc
    • in consequence of
      do kết quả của
  2. (toán học) hệ quả
  3. tầm quan trọng, tính trọng đại
    • it's of no consequence
      cái đó không quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    • a person of consequence
      người tai mắt, người vai vế, người địa vị cao

Idioms

  • by way of consequences; in consequences
    vì thế, vậy thì, như vậy thì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "consequence"

Từ có nhắc đến "consequence"

consequence
The judge carefully considered the consequence of her ruling.