consequence

/'kɔnsikwəns/
Học thuật
Thân thiện
consequence

The judge carefully considered the consequence of her ruling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hậu quả, kết quả: Điều xảy ra như là kết quả trực tiếp hoặc gián tiếp của một hành động, quyết định hoặc sự kiện trước đó.
    • Tầm quan trọng, tính trọng đại: Mức độ nghiêm trọng, ảnh hưởng hoặc giá trị của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Hậu quả, kết quả):

    • The company faced serious consequences after the data breach. (Công ty phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng sau vụ rỉ dữ liệu.)
    • One consequence of climate change is more extreme weather. (Một hậu quả của biến đổi khí hậu thời tiết khắc nghiệt hơn.)
  • Danh từ (Tầm quan trọng):

    • The money involved is of little consequence; it's the principle that matters. (Số tiền liên quan không quan trọng; nguyên tắc mới điều đáng nói.)
    • He is a man of consequence in the scientific community. (Ông ấy một người địa vị trong cộng đồng khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in consequence (of something)": , do kết quả của (một việc đó).

    • The flight was delayed in consequence of the storm. (Chuyến bay bị hoãn do hậu quả của cơn bão.)
  • "of consequence": quan trọng, tầm ảnh hưởng.

    • Only issues of consequence were discussed at the meeting. (Chỉ những vấn đề quan trọng mới được thảo luận tại cuộc họp.)
  • "to take/face/suffer the consequences": chịu/đối mặt/gánh chịu hậu quả.

    • If you break the rules, you must face the consequences. (Nếu bạn vi phạm quy định, bạn phải đối mặt với hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Consequent (adj): xảy ra như là kết quả, theo sau.

    • The consequent rise in prices worried consumers. (Việc giá cả tăng lên theo sau đó khiến người tiêu dùng lo lắng.)
  • Consequential (adj):

    • Quan trọng, có hậu quả lớn.
      • It was a consequential decision for the future of the company. (Đó một quyết định quan trọng đối với tương lai của công ty.)
    • Xảy ra như là kết quả.
      • The consequential damages were extensive. (Các thiệt hại kéo theo rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Result (n): kết quả (thường trung lập hơn, ít nhấn mạnh tính tiêu cực so với "consequence").
  • Outcome (n): hậu quả, kết cục.
  • Effect (n): ảnh hưởng, tác động.
  • Importance (n): tầm quan trọng (nghĩa về sự quan trọng).
  • Significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • Cause (n): nguyên nhân.
  • Insignificance (n): sự không quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "As a consequence": do đó, vậy (dùng để nối kết quả với nguyên nhân).

    • He didn't study, and as a consequence, he failed the exam. (Anh ấy đã không học bài, do đó, anh ấy trượt kỳ thi.)
  • "Of no consequence": không quan trọng, không đáng kể.

    • The difference in price is of no consequence to me. (Sự chênh lệch về giá không quan trọng với tôi.)
consequence

The judge carefully considered the consequence of her ruling.

danh từ
  1. hậu quả, kết quả
    • to take the consequence of something
      chịu hậu quả của việc
    • in consequence of
      do kết quả của
  2. (toán học) hệ quả
  3. tầm quan trọng, tính trọng đại
    • it's of no consequence
      cái đó không quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    • a person of consequence
      người tai mắt, người vai vế, người địa vị cao

Idioms

  • by way of consequences; in consequences
    vì thế, vậy thì, như vậy thì

Từ trái nghĩa

Từ chứa "consequence"

Từ có nhắc đến "consequence"