result

/ri'zʌlt/
danh từ
  1. kết quả
    • without result
      không kết quả
  2. (toán học) đáp số
nội động từ (+ from)
  1. do bởi, do ra
    • poverty resulting from the arms race
      sự nghèo nàn do chạy đua trang gây ra
  2. (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả
    • his recklessness resulted in failure
      sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "result"

result
The student checks the test result on the bulletin board.