effect

/i'fekt/
danh từ
  1. kết quả
    • cause and effect
      nguyên nhân kết quả
  2. hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
    • of no effect
      không hiệu quả
    • with effect from today
      hiệu lực kể từ ngày hôm nay
  3. tác động, ảnh hưởng; ấn tượng
    • the effect of light on plants
      ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
  4. mục đích, ý định
    • to this effect
      mục đích đó
  5. (số nhiều) của, của cải, vật dụng
    • personal effects
      vật dụng riêng
  6. (vật ) hiệu ứng

Idioms

  • to bring into effect; to carry into effect
    thực hiện, thi hành
  • to come into effect
  • to take effect
    (xem) come
  • to give effect to
    làm cho hiệu lực, thi hành
  • to no effect
    không hiệu quả, không kết quả
ngoại động từ
  1. thực hiện
  2. đem lại
    • to effect a change
      đem lại sự thay đổi

Idioms

  • to effect an insurance
  • to effect a policy of insurrance
    một hợp đồng bảo hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

effect
The new law will take effect next month.