urinaire

Học thuật
Thân thiện
urinaire

Une infirmière vérifie un sac de collecte urinaire au chevet d'un patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nước tiểu; (thuộc) đường niệu: Dùng để mô tả những liên quan đến nước tiểu hoặc hệ thống cơ quan tạo ra bài tiết nước tiểu (thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'infection urinaire est courante chez les femmes. (Nhiễm trùng đường tiểu thường gặpphụ nữ.)
    • Le système urinaire comprend les reins et la vessie. (Hệ thống tiết niệu bao gồm thận bàng quang.)
    • Une analyse urinaire peut révéler des problèmes de santé. (Một xét nghiệm nước tiểu có thể tiết lộ các vấn đề sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voies urinaires": đường tiết niệu, chỉ toàn bộ đường dẫn nước tiểu từ thận ra ngoài.
    • Les calculs rénaux peuvent obstruer les voies urinaires. (Sỏi thận có thể làm tắc nghẽn đường tiết niệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Urine (danh từ): nước tiểu.

    • Apporter un échantillon d'urine au laboratoire. (Mang mẫu nước tiểu đến phòng xét nghiệm.)
  • Uriner (động từ): đi tiểu.

    • Il faut uriner dans un flacon stérile pour le test. (Cần đi tiểu vào lọ vô trùng để làm xét nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Pháp. Cụm từ "relatif à l'urine" (liên quan đến nước tiểu) có thể dùng để giải thích.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir des brûlures urinaires": cảm giác nóng rát khi đi tiểu (một triệu chứng bệnh).
    • Elle consulte son médecin car elle a des brûlures urinaires. ( ấy đi khám bác sĩ cảm giác nóng rát khi đi tiểu.)
urinaire

Une infirmière vérifie un sac de collecte urinaire au chevet d'un patient.

tính từ
  1. (thuộc) nước tiểu; (thuộc đường) niệu
    • Fistule urinaire
      niệu

Từ gần giống

Từ chứa "urinaire"

Từ có nhắc đến "urinaire"