uval

Học thuật
Thân thiện
uval

Une station uvale se trouve au milieu des vignes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) quả nho: Từ này mô tả những liên quan đến quả nho.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cure uvale (Sự chữa bệnh bằng quả nho.)
    • Station uvale (Trạm điều dưỡng bằng quả nho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên ngành, đặc biệttrong lĩnh vực y học hoặc điều dưỡng truyền thống, để chỉ các phương pháp trị liệu sử dụng quả nho.
Biến thể từ gần giống
  • Uve (danh từ giống cái, hiếm gặp): quả nho.
  • Uvulaire (tính từ): (thuộc) lưỡi gà (một bộ phận trong cổ họng).
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au raisin: ( liên quan đến quả nho).
uval

Une station uvale se trouve au milieu des vignes.

tính từ
  1. (thuộc) quả nho
    • Cure uvale
      sự chữa bệnh bằng quả nho
    • Station uvale
      trạm điều dưỡng bằng quả nho