aval

danh từ giống đực
  1. hạ lưu
    • Pays d'aval
      xứhạ lưu
    • en aval de
      về phía hạ lưu, ở phía dưới
danh từ giống đực
  1. (kinh tế) tài chính (số nhiều avals) sự bảo lãnh kỳ phiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "aval"

aval
Le bateau navigue vers l'aval du fleuve.