ovule

/'ouvju:l/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc) noãn
  2. (dược học) thuốc trứng (để đặt vào âm hộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ovule"

ovule
Un ovule est une cellule reproductrice femelle chez les plantes à fleurs.