vẹo

  1. déformé; tordu
    • Vác nặng vẹo cả lưng
      avoir l'échine tordue en portant un lourd fardeau sur l'épaule
  2. de travers; distors; bot
    • Chân vẹo
      avoir les jambes de travers
    • Chân tay vẹo
      membres distors
    • Tay vẹo
      main bote

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vẹo"

vẹo
Người bán hàng rong vẹo lưng vì gánh nặng trên vai.