vỗ

  1. 1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật : Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương).
  2. 2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con gà thiến.
  3. 3 đgt Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Vỗ nợ; Vỗ ơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vỗ
Một người mẹ vỗ nhẹ vào lưng đứa bé để dỗ dành.