mồi

Học thuật
Thân thiện
mồi

Một con chim đang tìm mồi trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con mồi: Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn.
    • Thức nhắm: Thức ăn dùng để ăn kèm khi uống rượu.
    • Vật dẫn dụ: Con vật hoặc thứ dùng để nhử, dụ dỗ con vật khác hoặc người khác.
    • Vật dẫn lửa: Vật liệu dễ cháy dùng để bắt lửa, thường vo bện lại.
    • Lượng thuốc lào: Một lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.
  2. Tính từ:

    • (Quần áo) đẹp sang: Dùng để mô tả trang phục đẹp, sang trọng, dành để chưng diện.
  3. Động từ:

    • Tiếp lửa: Làm cho cháy lên bằng cách tiếp xúc với lửa.
    • Làm mồi, khởi đầu: Làm trước một phần nhỏ để việc tiếp theo dễ dàng hơn.
    • Thêm vào: Bồi thêm, rót thêm (thức uống).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con mèo đang rình mồi trong đêm. (Chỉ con vật bị săn bắt.)
    • Nhậu với anh em không thể thiếu mồi ngon. (Chỉ thức ăn nhắm rượu.)
    • Tên trộm dùng chiếc xe đắt tiền làm mồi để dụ nạn nhân. (Chỉ vật dùng để nhử, dụ dỗ.)
    • Người thợ dùng mồi rơm để nhóm bếp. (Chỉ vật dẫn lửa.)
    • Ông cụ hút một mồi thuốc lào rồi thở ra khói. (Chỉ một lượng thuốc lào.)
  • Tính từ:

    • ấy mặc bộ áo dài mồi đi dự tiệc. (Chỉ trang phục đẹp, sang để diện.)
  • Động từ:

    • Anh ấy mồi điếu thuốc rồi mới đưa cho khách. (Chỉ hành động châm, tiếp lửa.)
    • Để dễ bào gỗ, người thợ phải mồi trước một đường nhỏ. (Chỉ việc làm khởi đầu, tạo điểm bắt đầu.)
    • Chủ quán mồi thêm rượu vào ly cho khách. (Chỉ việc thêm, rót thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Câu mồi": Câu nói hoặc hành động chủ ý nhằm dẫn dắt, gợi mở một cuộc trò chuyện hoặc tình huống.

    • Anh ta nói câu đó chỉ câu mồi để xem phản ứng của đối phương.
  • "Mồi chài": Vật hoặc lời hứa hẹn dùng để dụ dỗ, lôi kéo người khác vào một việc đó, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Bọn lừa đảo dùng việc làm nhẹ lương cao làm mồi chài.
Biến thể từ gần giống
  • Mồi câu (danh từ): Con mồi gắn vào lưỡi câu để câu .

    • Anh ấy móc con giun làm mồi câu.
  • Mồi nhử (danh từ): Thứ dùng để thu hút, dẫn dụ (thường động vật hoặc người).

    • Chiếc bẫy chuột đặt mồi nhử miếng phô mai.
  • Đồi mồi (danh từ): Một loài rùa biển quý, hoặc chỉ vật liệu từ mai loài rùa này; cũng dùng để với mái tóc bạc (tóc bạc da mồi).

    • Chiếc lược được làm từ đồi mồi.
Từ đồng nghĩa
  • Con mồi: Thức ăn, con vật bị săn.
  • Mồi nhử: Bả, vật dụ.
  • Thức nhắm: Đồ nhậu, món nhắm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mắc mồi: () đã cắn câu; (Người) đã bị dụ, bị lừa.

    • Con lớn đã mắc mồi. / Nạn nhân đã mắc mồi của tên lừa đảo.
  • Thả mồi: Thả con mồi (thường con vật) ra để nhử con khác.

    • Người thợ săn thả mồi để dụ hổ ra.
  • Kiếm mồi: Đi tìm thức ăn (với động vật).

    • Chim mẹ bay đi kiếm mồi cho con.
Thành ngữ liên quan
  • " lớn nuốt ": Thể hiện quy luật cạnh tranh, mạnh được yếu thua, trong đó kẻ yếu có thể trở thành "mồi" cho kẻ mạnh.

    • Thương trường khắc nghiệt như lớn nuốt .
  • "Thả con săn sắt, bắt con ": Bỏ ra một thứ nhỏ (mồi) để thu về thứ lớn hơn, lợi hơn.

    • Họ đầu ít vốn ban đầu, đúng thả con săn sắt, bắt con .
mồi

Một con chim đang tìm mồi trên cành cây.

  1. 1 dt. Đồi mồi, nói tắt: tóc bạc da mồi.
  2. 2 I. dt. 1. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung: chim kiếm mồi cho con đớp mồi hổ rình mồi. 2. Thức nhắm: rượu thiếu mồi bọn trẻ uống tốn mồi lắm. 3. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài: chó mái chim mồi (tng). 4. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy: dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo. II. tt. (quần áo) đẹp sang, dùng để chưng diện: bộ quần áo mồi.
  3. 3 I. dt. 1. Vật dẫn lửa thường vo bện lại: châm mồi rơm mồi thuốc súng. 2. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày: hút liền một lúc hai mồi thuốc lào. II. đgt. 1. Tiếp lửa vào cho cháy: mồi điếu thuốc lá. 2. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn: đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan. 3. Thêm vào, bồi vào: mồi thêm bình trà mồi đầy li rượu.