vực

  1. 1 dt Lượng đựng vừa đến miệng: Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.
  2. 2 dt Chỗ nước sâu: ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái nhào xuống vực sâu (HCM); Trời thẳm vực sâu (tng); Một vực một, Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (TrVGiàu).
  3. 3 đgt 1. Tập cho trâu bắt đầu cày: Thở như trâu mới vực (tng). 2. Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác: Vực nàng vào chốn hiên tây, cắt người coi sóc, rước thầy thuốc men (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vực
Một người leo núi đang cẩn thận nhìn xuống vực sâu.