vực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đơn vị đo lường: Chỉ một lượng vừa đầy đến miệng vật đựng.
- Chỗ sâu, hố sâu: Chỉ nơi đất hoặc nước sâu thẳm, thường hiểm trở.
Động từ:
- Tập luyện, huấn luyện: Hành động tập cho trâu, bò bắt đầu biết cày.
- Nâng đỡ, đỡ dậy: Hành động giúp đỡ, nâng đỡ người ốm yếu, ngã xuống hoặc một thực thể nào đó đứng dậy.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ăn một vực cơm. (Ăn một lượng cơm đầy đến miệng bát.)
- Ngã xuống vực sâu. (Rơi xuống chỗ đất/nước sâu thẳm.)
Động từ:
- Vực trâu cày. (Tập cho con trâu biết cày.)
- Vực người bệnh dậy. (Đỡ người bệnh ngồi dậy hoặc đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Một vực một trời": Thành ngữ so sánh sự khác biệt rất lớn, một trời một vực.
- Hai anh em tính cách một vực một trời. (Hai anh em có tính cách hoàn toàn trái ngược nhau.)
"Có thực mới vực được đạo": Tục ngữ, nghĩa là phải có cái ăn (thực tế) thì mới giữ gìn, thực hành được đạo lý.
- Ông ấy hiểu rõ đạo lý "có thực mới vực được đạo". (Ông ấy hiểu rằng phải no đủ thì mới nghĩ đến đạo nghĩa được.)
Biến thể và từ gần giống
Vực thẳm (danh từ): Nơi sâu thăm thẳm, thường dùng với nghĩa bóng chỉ tình trạng nguy hiểm, khó khăn cùng cực.
- Rơi vào vực thẳm của tuyệt vọng. (Rơi vào trạng thái tuyệt vọng sâu sắc.)
Vực dậy (động từ): Nâng đỡ, giúp đứng dậy, phục hồi (cả nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Vực dậy nền kinh tế sau khủng hoảng. (Phục hồi nền kinh tế sau thời kỳ khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (chỗ sâu): Vực thẳm, vũng sâu, hố sâu, vực sâu.
- Động từ (nâng đỡ): Đỡ, nâng, nâng dậy, chống đỡ.
- Động từ (tập luyện): Dạy, huấn luyện, tập cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Vực lên: Hành động nâng, đỡ một vật hoặc người từ tư thế thấp lên cao.
- Vực chiếc xe máy bị đổ lên. (Nhấc chiếc xe máy bị ngã lên.)
Vực vào: Hành động đỡ, dìu hoặc khiêng ai đó vào một nơi khác.
- Vực bà cụ vào trong nhà nghỉ. (Đỡ bà cụ vào bên trong nhà để nghỉ ngơi.)
Thành ngữ liên quan
- "Vực" trong "có thực mới vực được đạo": Như đã giải thích ở trên, "vực" ở đây mang nghĩa nâng đỡ, giữ gìn, làm cho đứng vững.
- "Một vực một trời": Như đã giải thích ở trên.
- 1 dt Lượng đựng vừa đến miệng: Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.
- 2 dt Chỗ nước sâu: ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái là nhào xuống vực sâu (HCM); Trời thẳm vực sâu (tng); Một vực một, Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (TrVGiàu).
- 3 đgt 1. Tập cho trâu bò bắt đầu cày: Thở như trâu bò mới vực (tng). 2. Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác: Vực nàng vào chốn hiên tây, cắt người coi sóc, rước thầy thuốc men (K).