vực

Học thuật
Thân thiện
vực

Một người leo núi đang cẩn thận nhìn xuống vực sâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị đo lường: Chỉ một lượng vừa đầy đến miệng vật đựng.
    • Chỗ sâu, hố sâu: Chỉ nơi đất hoặc nước sâu thẳm, thường hiểm trở.
  2. Động từ:

    • Tập luyện, huấn luyện: Hành động tập cho trâu, bắt đầu biết cày.
    • Nâng đỡ, đỡ dậy: Hành động giúp đỡ, nâng đỡ người ốm yếu, ngã xuống hoặc một thực thể nào đó đứng dậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ăn một vực cơm. (Ăn một lượng cơm đầy đến miệng bát.)
    • Ngã xuống vực sâu. (Rơi xuống chỗ đất/nước sâu thẳm.)
  • Động từ:

    • Vực trâu cày. (Tập cho con trâu biết cày.)
    • Vực người bệnh dậy. (Đỡ người bệnh ngồi dậy hoặc đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một vực một trời": Thành ngữ so sánh sự khác biệt rất lớn, một trời một vực.

    • Hai anh em tính cách một vực một trời. (Hai anh em tính cách hoàn toàn trái ngược nhau.)
  • " thực mới vực được đạo": Tục ngữ, nghĩa là phải cái ăn (thực tế) thì mới giữ gìn, thực hành được đạo .

    • Ông ấy hiểu đạo " thực mới vực được đạo". (Ông ấy hiểu rằng phải no đủ thì mới nghĩ đến đạo nghĩa được.)
Biến thể từ gần giống
  • Vực thẳm (danh từ): Nơi sâu thăm thẳm, thường dùng với nghĩa bóng chỉ tình trạng nguy hiểm, khó khăn cùng cực.

    • Rơi vào vực thẳm của tuyệt vọng. (Rơi vào trạng thái tuyệt vọng sâu sắc.)
  • Vực dậy (động từ): Nâng đỡ, giúp đứng dậy, phục hồi (cả nghĩa đen nghĩa bóng).

    • Vực dậy nền kinh tế sau khủng hoảng. (Phục hồi nền kinh tế sau thời kỳ khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỗ sâu): Vực thẳm, vũng sâu, hố sâu, vực sâu.
  • Động từ (nâng đỡ): Đỡ, nâng, nâng dậy, chống đỡ.
  • Động từ (tập luyện): Dạy, huấn luyện, tập cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vực lên: Hành động nâng, đỡ một vật hoặc người từ tư thế thấp lên cao.

    • Vực chiếc xe máy bị đổ lên. (Nhấc chiếc xe máy bị ngã lên.)
  • Vực vào: Hành động đỡ, dìu hoặc khiêng ai đó vào một nơi khác.

    • Vực cụ vào trong nhà nghỉ. (Đỡ cụ vào bên trong nhà để nghỉ ngơi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Vực" trong " thực mới vực được đạo": Như đã giải thíchtrên, "vực" ở đây mang nghĩa nâng đỡ, giữ gìn, làm cho đứng vững.
  • "Một vực một trời": Như đã giải thíchtrên.
vực

Một người leo núi đang cẩn thận nhìn xuống vực sâu.

  1. 1 dt Lượng đựng vừa đến miệng: Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.
  2. 2 dt Chỗ nước sâu: ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái nhào xuống vực sâu (HCM); Trời thẳm vực sâu (tng); Một vực một, Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (TrVGiàu).
  3. 3 đgt 1. Tập cho trâu bắt đầu cày: Thở như trâu mới vực (tng). 2. Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác: Vực nàng vào chốn hiên tây, cắt người coi sóc, rước thầy thuốc men (K).