pris

tính từ
  1. mượn ở, rút từ
    • Mot pris du latin
      từ mượntiếng La tinh
  2. bị, mắc
    • Pris de fièvre
      bị sốt
  3. đóng băng
    • Fleuve pris
      sông đóng băng
  4. đã có người
    • Place prise
      chỗ đã có người
  5. bận
    • Il est très pris ce matin
      sáng nay anh ấy rất bận
    • pris de vin
      say rượu
    • taille bien prise
      thân hình cân xứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pris
Le fleuve est pris par la glace en hiver.