vacherie

danh từ giống cái
  1. chuồng cái; sở nuôi cái
  2. chỗ vắt sữa
  3. đàn cái
  4. (thông tục) sự độc ác, sự ác nghiệp; việc làm ác nghiệp, lời nói độc ác
    • Dire des vacheries
      nói những lời độc ác
  5. (thông tục) điều bực bội, điều tệ hại
    • Quelle vacherie de temps!
      trời tệ hại quá!
  6. (từ , nghĩa ) tính uể oải; tính hèn yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vacherie
Une vache se repose dans la vacherie.