fâcherie

danh từ giống cái
  1. sự giận nhau, sự bất hòa
  2. (từ ; nghĩa ) mối buồn phiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fâcherie
Deux amis se réconcilient après une petite fâcherie.