variation

/,veəri'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự biến đổi; biến đổi
    • Les variations de temps
      những biến đổi của thời tiết
    • Variation de fréquence
      sự biến đổi tần số
    • Variation périodique/brusque
      sự biến đổi định kỳ/đột ngột
    • Variation de dévers
      sự biến đổi độ nghiêng
    • Variation de puissance avec l'altitude
      sự biến đổi công suất tuỳ theo độ cao
    • Variation dépendante
      sự biến đổi phụ thuộc
  2. (sinh vật học, sinh lí học) sự biến dị; biến dị
    • Variations morphologiques
      biến dị hình thái
  3. (toán học) sự biến thiên; biến phân
    • Variation d'une fonction
      sự biến thiên của một hàm; biến phân của một hàm
    • Calcul des variations
      phép tính biến phân
  4. (âm nhạc) sự biến tấu; biến tấu
    • Variations pour piano
      biến tấu cho pianô
  5. điệu múa biến tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

variation
Les variations de température sont représentées sur un graphique.