vasière

danh từ giống cái
  1. chỗ bùn lầy
  2. bãi (nuôi) vẹm
  3. bể tích nước mặn (cho ruộng muối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vasière
Une vasière se forme à marée basse le long de la côte.