viser

ngoại động từ
  1. ngắm, nhắm
    • Viser un oiseau
      nhắm con chim
  2. nhằm, nhằm vào
    • Viser les honneurs
      nhằm vào danh vọng
    • Cette remarque vise tout le monde
      điều nhận xét đó nhằm mọi người
  3. (thân mật) nhìn, ngó
    • Vise-moi cet homme
      anh hãy nhìn người kia kìa cho tôi
nội động từ
  1. ngắm, nhắm
    • Viser au coeur
      ngắm vào tim ( bắn)
  2. nhằm vào, dòm ngó
    • Viser à la puissance
      nhằm vào quyền thế
ngoại động từ
  1. xác nhận; thị thực
    • Faire viser son passeport
      xin thị thực hộ chiếu
  2. (luật học, pháp lý) chiếu theo
    • Viser un article de la loi
      chiếu theo một điều luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan