viscère

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) nội tạng, phủ tạng
    • Viscères abdominaux
      nội tạng bụng
  2. lòng, ruột (của con vật mổ thịt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "viscère"

viscère
Un boucher nettoie les viscères d'un animal.