viscère

Học thuật
Thân thiện
viscère

Un boucher nettoie les viscères d'un animal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nội tạng, phủ tạng: Chỉ các cơ quan bên trong của cơ thể động vật hoặc người, đặc biệtnhững cơ quan nằm trong các khoang như ngực bụng.
    • Lòng, ruột: Dùng để chỉ bộ phận bên trong (thườngruột) của một con vật đã được mổ thịt, chuẩn bị để làm thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Une intervention chirurgicale peut être nécessaire pour examiner les viscères. (Một ca phẫu thuật có thể cần thiết để kiểm tra các nội tạng.)
    • Le boucher a nettoyé les viscères du poulet. (Người bán thịt đã làm sạch lòng của con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir les viscères retournés": Cảm thấy buồn nôn, khó chịu đến mức cồn cào ruột gan (nghĩa bóng).
    • Cette scène horrible m'a retourné les viscères. (Cảnh tượng kinh khủng đó khiến tôi cồn cào ruột gan.)
  • "Remuer/ bouleverser les viscères": Làm xúc động sâu sắc, chạm đến tận đáy lòng (nghĩa bóng).
    • Ce récit poignant remue les viscères. (Câu chuyện đau lòng này chạm đến tận đáy lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Viscéral, viscérale (tính từ): Thuộc về nội tạng; mang tính bản năng sâu xa, mãnh liệt (nghĩa bóng).
    • Une douleur viscérale (Cơn đau nội tạng).
    • Une réaction viscérale (Phản ứng theo bản năng, xuất phát từ tận đáy lòng).
  • Entrailles (danh từ giống cái, số nhiều): Ruột, lòng; thường dùng với nghĩa tương tự "viscères" nhưng có thể mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Organes internes: Các cơ quan nội tạng.
  • Tripes (thông tục, số nhiều): Lòng, ruột; thường dùng cho động vật hoặc trong ngôn ngữ thông tục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Crier/ hurler ses tripes (thông tục): La hét, khóc lóc thảm thiết.
    • Le bébé crie ses tripes. (Đứa bé khóc thét lên.)
  • Avoir les tripes à l'air (thông tục): Bị mổ bụng, bị thương nặngbụng; hoặc nghĩa bóngcảm thấy trống rỗng, kiệt sức.
    • Après cette mauvaise nouvelle, j'ai les tripes à l'air. (Sau tin xấu đó, tôi cảm thấy kiệt sức trống rỗng.)
viscère

Un boucher nettoie les viscères d'un animal.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) nội tạng, phủ tạng
    • Viscères abdominaux
      nội tạng bụng
  2. lòng, ruột (của con vật mổ thịt)