visière
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Lưỡi trai (của mũ): Phần nhô ra phía trước của một chiếc mũ, dùng để che nắng, che mưa hoặc giảm chói cho mắt.
- Tấm che, mảnh che: Vật dụng có hình dạng tương tự lưỡi trai, dùng để che chắn hoặc bảo vệ, ví dụ như tấm che trên mũ bảo hiểm, tấm che nắng.
- Bộ ngắm (của nỏ, súng cổ): Bộ phận giúp ngắm mục tiêu trên các vũ khí như nỏ hoặc súng hỏa mai thời xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Il a baissé la visière de sa casquette pour se protéger du soleil. (Anh ấy hạ lưỡi trai mũ xuống để che nắng.)
- Le chevalier a abaissé la visière de son heaume avant le combat. (Kỵ sĩ hạ tấm che mặt của mũ giáp xuống trước trận chiến.)
- Le soldat ajustait la visière de son arbalète. (Người lính điều chỉnh bộ ngắm của cây nỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rompre en visière à (avec) quelqu'un": Công kích ai đó một cách thẳng thừng, trực diện; chống đối ai một cách công khai và mạnh mẽ.
- L'opposition a rompu en visière avec la politique du gouvernement. (Phe đối lập đã công kích thẳng thừng chính sách của chính phủ.)
Biến thể và từ liên quan
- Visier (danh từ giống đực, tiếng Đức): Có nghĩa tương tự, chỉ lưỡi trai mũ hoặc bộ ngắm. (Lưu ý: Đây là từ tiếng Đức, không phải biến thể tiếng Pháp).
Từ đồng nghĩa
- Bord (của mũ): Vành, mép.
- Protège-nuque: Tấm che gáy (trên mũ bảo hiểm).
- Mire: Điểm ngắm, khe ngắm (trên súng).
Thành ngữ liên quan
- "Baisser sa visière": (Nghĩa đen) Hạ tấm che mặt xuống. (Nghĩa bóng) Trở nên thận trọng, phòng thủ hoặc che giấu cảm xúc, ý định thật của mình.
- Face aux critiques, il a baissé sa visière et a refusé de commenter. (Trước những lời chỉ trích, anh ta thu mình lại và từ chối bình luận.)
danh từ giống cái
- lưỡi trai (mũ)
- Visière antiéblouissantetấm che cho khỏi chói mắt
- bộ ngắm (ở nỏ, súng)
- rompre en visière à (avec)công kích thẳng thừng; chống đối trực diện