visière

Học thuật
Thân thiện
visière

Le cycliste porte une visière pour se protéger du soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lưỡi trai (của ): Phần nhô ra phía trước của một chiếc , dùng để che nắng, che mưa hoặc giảm chói cho mắt.
    • Tấm che, mảnh che: Vật dụng hình dạng tương tự lưỡi trai, dùng để che chắn hoặc bảo vệ, ví dụ như tấm che trên bảo hiểm, tấm che nắng.
    • Bộ ngắm (của nỏ, súng cổ): Bộ phận giúp ngắm mục tiêu trên các vũ khí như nỏ hoặc súng hỏa mai thời xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a baissé la visière de sa casquette pour se protéger du soleil. (Anh ấy hạ lưỡi trai xuống để che nắng.)
    • Le chevalier a abaissé la visière de son heaume avant le combat. (Kỵ hạ tấm che mặt của giáp xuống trước trận chiến.)
    • Le soldat ajustait la visière de son arbalète. (Người lính điều chỉnh bộ ngắm của cây nỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rompre en visière à (avec) quelqu'un": Công kích ai đó một cách thẳng thừng, trực diện; chống đối ai một cách công khai mạnh mẽ.
    • L'opposition a rompu en visière avec la politique du gouvernement. (Phe đối lập đã công kích thẳng thừng chính sách của chính phủ.)
Biến thể từ liên quan
  • Visier (danh từ giống đực, tiếng Đức): Có nghĩa tương tự, chỉ lưỡi trai hoặc bộ ngắm. (Lưu ý: Đâytừ tiếng Đức, không phải biến thể tiếng Pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Bord (của ): Vành, mép.
  • Protège-nuque: Tấm che gáy (trên bảo hiểm).
  • Mire: Điểm ngắm, khe ngắm (trên súng).
Thành ngữ liên quan
  • "Baisser sa visière": (Nghĩa đen) Hạ tấm che mặt xuống. (Nghĩa bóng) Trở nên thận trọng, phòng thủ hoặc che giấu cảm xúc, ý định thật của mình.
    • Face aux critiques, il a baissé sa visière et a refusé de commenter. (Trước những lời chỉ trích, anh ta thu mình lại từ chối bình luận.)
visière

Le cycliste porte une visière pour se protéger du soleil.

danh từ giống cái
  1. lưỡi trai ()
    • Visière antiéblouissante
      tấm che cho khỏi chói mắt
  2. bộ ngắm (ở nỏ, súng)
    • rompre en visière à (avec)
      công kích thẳng thừng; chống đối trực diện