visserie

Học thuật
Thân thiện
visserie

L'ouvrier trie la visserie sur l'établi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đồ ốc vít: Chỉ chung các loại ốc, vít, bu-lông các sản phẩm tương tự dùng để ghép nối hoặc cố định các bộ phận.
    • Xưởng làm ốc vít: Chỉ một cơ sở sản xuất, một nhà máy hoặc một phân xưởng chuyên sản xuất các loại ốc vít.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a acheté de la visserie pour réparer l'étagère. (Anh ấy đã mua đồ ốc vít để sửa cái giá sách.)
    • Cette usine est une visserie réputée. (Nhà máy nàymột xưởng làm ốc vít có tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "visserie fine": chỉ các loại ốc vít nhỏ, tinh vi, thường dùng trong đồng hồ, điện tử hay kính mắt.
    • Pour réparer cette montre, il faut de la visserie fine. (Để sửa chiếc đồng hồ này, cần đồ ốc vít loại nhỏ/tinh vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Visser (động từ): vặn vít, bắt vít.

    • Il faut visser cette plaque au mur. (Phải vặn vít/bắt vít tấm kim loại này vào tường.)
  • Vis (danh từ giống cái): con vít.

    • J'ai besoin d'une vis plus longue. (Tôi cần một con vít dài hơn.)
  • Écrou (danh từ giống đực): con ốc (dùng cùng với bu-lông).

    • Serrez l'écrou avec une clé. (Hãy siết chặt con ốc bằng cờ .)
Từ đồng nghĩa
  • Quincaillerie (danh từ giống cái): có thể chỉ chung các mặt hàng kim khí, sắt vụn, trong đó bao gồm cả ốc vít (nghĩa rộng hơn).
  • Boulonnerie (danh từ giống cái): chỉ riêng các loại bu-lông, đai ốc (nghĩa hẹp hơn).
visserie

L'ouvrier trie la visserie sur l'établi.

danh từ giống cái
  1. đồ ốc vít
  2. xưởng làm ốc vít