vaunt

/vɔ:nt/
Học thuật
Thân thiện
vaunt

He often makes a vaunt of his achievements.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khoe khoang, khoác lác: Hành động nói về bản thân, thành tích hoặc tài sản của mình một cách tự hào quá mức, thường để gây ấn tượng với người khác.
  2. Danh từ:
    • Lời khoe khoang, sự khoác lác: Một tuyên bố hoặc hành vi khoe khoang.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He would often vaunt his wealth to his neighbors. (Anh ta thường khoe khoang sự giàu có của mình với hàng xóm.)
    • The company's advertisement vaunts its product as the best on the market. (Quảng cáo của công ty khoe khoang sản phẩm của họ tốt nhất trên thị trường.)
  • Danh từ:
    • His speech was full of empty vaunts about his influence. (Bài phát biểu của anh ta đầy những lời khoe khoang rỗng tuếch về ảnh hưởng của mình.)
    • She saw through his vaunt and knew he was exaggerating. ( ấy nhìn thấu lời khoác lác của anh ta biết anh ta đang phóng đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vaunt of/about something": khoe khoang về điều đó.
    • The old soldier would vaunt of his wartime exploits. (Người lính già thường khoe khoang về những chiến tích thời chiến của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Vaunted (tính từ): được khoe khoang, được ca ngợi (thường với hàm ý hoài nghi về giá trị thực).
    • The vaunted new system failed on its first day. (Hệ thống mới được ca ngợi đã hỏng ngay trong ngày đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Boast (khoe khoang), brag (khoác lác), show off (khoe mẽ), crow (khoe khoang một cách đắc ý).
  • Danh từ: Boast (lời khoe khoang), brag (lời khoác lác), exaggeration (sự phóng đại).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Belittle (xem thường), disparage (chê bai), hide (giấu giếm), be modest (khiêm tốn).
  • Danh từ: Understatement (sự nói giảm nói tránh), modesty (sự khiêm tốn).
vaunt

He often makes a vaunt of his achievements.

danh từ
  1. thói khoe khoang khoác lác
  2. lời khoe khoang khoác lác
động từ
  1. khoe, khoe khoang, khoác lác

Từ gần giống

Từ chứa "vaunt"

Từ có nhắc đến "vaunt"