vautrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (se vautrer):
    • Nằm lăn ra, nằm ườn ra: Chỉ hành động nằm một cách thoải mái, thư giãn hoặc lười biếng, thườngmột tư thế không gọn gàng.
    • Lăn lộn, đầm mình: (Nghĩa ít dùng) Chỉ hành động lăn hoặc đầm mình trong thứ đó, như bùn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân (se vautrer):
    • Il adore se vautrer dans le canapé pour regarder la télé. (Anh ấy thích nằm ườn ra trên ghế sofa để xem TV.)
    • Après la randonnée, elle s'est vautrée sur son lit. (Sau chuyến đi bộ đường dài, ấy nằm lăn ra trên giường.)
    • Les cochons se vautrent dans la boue pour se rafraîchir. (Những con lợn đầm mình trong bùn để làm mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se vautrer dans le luxe": đắm chìm trong sự xa hoa, sống một cách xa xỉ, phung phí.

    • Cette célébrité semble se vautrer dans le luxe. (Người nổi tiếng này dường như đang đắm chìm trong sự xa hoa.)
  • "se vautrer dans ses erreurs": (nghĩa bóng) cứ khư khư ôm lấy sai lầm, không chịu sửa chữa.

    • Il préfère se vautrer dans ses erreurs plutôt que d'apprendre. (Anh ta thích ôm khư khư lấy sai lầm của mình hơn là học hỏi từ chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vautré, e (tính từ): ở trạng thái nằm lăn ra, nằm ườn ra.
    • Resté vautré devant la télé toute la journée. (Cứ nằm ườn ra trước TV cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Se prélasser: nằm dài, nằm thư giãn.
  • Se pelotonner: cuộn tròn người lại (thường thoải mái).
  • Se rouler: lăn, lăn lộn (nghĩa đen).
Từ trái nghĩa
  • Se tenir droit: ngồi/đứng thẳng.
  • Être actif: năng động, hoạt động.
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lăn, đầm (mình)
    • Le porc vautre son corps dans la boue
      con lợn đầm mình trong bùn

Từ chứa "vautrer"

Từ có nhắc đến "vautrer"