vealy

/'vi:li/
Học thuật
Thân thiện
vealy

A young actor's vealy performance was evident in his first stage role.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như thịt : đặc điểm, tính chất hoặc vẻ ngoài giống như thịt , thường để chỉ màu sắc nhợt nhạt hoặc kết cấu mềm, non.
    • Non choẹt, non nớt: (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ người hoặc hành vi còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa chín chắn, thường ám chỉ sự ngây thơ hoặc thiếu suy nghĩ chín chắn của tuổi trẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The vealy complexion of the patient worried the doctor. (Làn da nhợt nhạt như thịt của bệnh nhân khiến bác sĩ lo lắng.)
    • His vealy opinions showed he had much to learn about the world. (Những ý kiến non choẹt của anh ta cho thấy anh ta còn phải học hỏi rất nhiều về thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vealy enthusiasm": sự nhiệt tình non nớt, thiếu sự suy xét.

    • The manager was unimpressed by the intern's vealy enthusiasm. (Người quản lý không ấn tượng với sự nhiệt tình non nớt của thực tập sinh.)
  • "a vealy remark": một nhận xét non choẹt, thiếu chiều sâu.

    • She regretted her vealy remark during the serious discussion. ( ấy hối hận về nhận xét non nớt của mình trong cuộc thảo luận nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Veal (n): thịt .
    • This restaurant serves the best veal in town. (Nhà hàng này phục vụ món thịt ngon nhất trong thị trấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Immature: non nớt, chưa trưởng thành.
  • Callow: non choẹt, thiếu kinh nghiệm (thường dùng cho người trẻ).
  • Puerile: ấu trĩ, trẻ con.
Từ trái nghĩa
  • Mature: trưởng thành, chín chắn.
  • Experienced: kinh nghiệm.
  • Sophisticated: tinh tế, sành sỏi.
vealy

A young actor's vealy performance was evident in his first stage role.

tính từ
  1. như thịt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non choẹt