vial

/'vaiəl/
danh từ
  1. lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước)

Idioms

  • to pour out vials of wrath
    trút giận; trả thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "vial"

vial
A scientist carefully fills a small glass vial with a clear liquid.