veldt

/velt/ Cách viết khác : (veldt) /velt/
Học thuật
Thân thiện
veldt

A family of giraffes walks across the sunlit veldt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thảo nguyên, đồng cỏ cao: Chỉ một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng hoặc gợn sóng, được bao phủ chủ yếu bởi cỏ cây bụi, thườngđộ cao tương đối. Từ này đặc biệt dùng để chỉ cảnh quan đặc trưng ở Nam Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lions roam the vast veldt. (Những con sư tử lang thang trên thảo nguyên mênh mông.)
    • The farm was located on the edge of the veldt. (Nông trại nằmrìa thảo nguyên.)
    • They went on a safari to see the wildlife of the African veldt. (Họ đã đi safari để ngắm nhìn động vật hoang dã của thảo nguyên châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The High Veldt": Một thuật ngữ địa cụ thể chỉ vùng đồng cỏ cao nguyên rộng lớntrung tâm Nam Phi.
    • Johannesburg is situated on the High Veldt. (Johannesburg nằm trên vùng High Veldt.)
Biến thể từ gần giống
  • Veld (n): Cách viết khác, phổ biến hơn, của "veldt". Cùng mang nghĩa thảo nguyên Nam Phi.
  • Grassland (n): Đồng cỏ (từ tổng quát hơn, không đặc trưng cho Nam Phi).
  • Savanna (n): Xavan, một hệ sinh thái đồng cỏ cây thưa thớt, phổ biếnchâu Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Grassland: Đồng cỏ.
  • Plain: Đồng bằng.
  • Prairie: Thảo nguyên (thường dùng cho Bắc Mỹ).
  • Steppe: Thảo nguyên (thường dùng cho châu Á).
Lưu ý
  • Từ "veldt" (cũng viết "veld") nguồn gốc từ tiếng Afrikaans/ Lan, được sử dụng gần như độc quyền để mô tả cảnh quan đặc thù của khu vực Nam Phi. không chỉ đơn thuần đồng cỏ còn mang sắc thái văn hóa địa của vùng này.
veldt

A family of giraffes walks across the sunlit veldt.

danh từ
  1. thảo nguyên (Nam phi)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống