volt

/voult/
Học thuật
Thân thiện
volt

A student measures the voltage of a battery with a multimeter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Điện học) Vôn: Đơn vị đo lường hiệu điện thế (điện áp) hoặc sức điện động trong hệ thống đo lường quốc tế (SI). Một vôn hiệu điện thế giữa hai điểm của một dây dẫn khi dòng điện một ampe chạy qua, tiêu tán công suất một watt.
    • Sự chạy vòng quanh (của ngựa): Hành động con ngựa chạy một vòng tròn.
    • (Thể thao, đấu kiếm) Cách mình tránh kiếm: Động tác né tránh một đòn tấn công bằng kiếm.
  2. Nội động từ:

    • Chạy vòng quanh (ngựa): Hành động của con ngựa chạy thành vòng tròn.
    • (Thể thao, đấu kiếm) mình tránh kiếm: Thực hiện động tác né tránh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vôn):
    • A standard household battery is 1.5 volts. (Một viên pin gia dụng tiêu chuẩn điện áp 1.5 vôn.)
    • The power outlet provides 220 volts. (Ổ cắm điện cung cấp điện áp 220 vôn.)
  • Danh từ (Thể thao):
    • The fencer's quick volt saved him from being hit. (Động tác kiếm nhanh của vận động viên đấu kiếm đã giúp anh ta không bị đánh trúng.)
  • Nội động từ:
    • The horse volted around the trainer. (Con ngựa chạy vòng quanh người huấn luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a volt": Thực hiện động tác kiếm (trong đấu kiếm).
    • He made a swift volt to avoid his opponent's lunge. (Anh ấy thực hiện một nhanh để tránh đòn lao tới của đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Voltage (n): Điện áp, hiệu điện thế (được đo bằng vôn).
    • High voltage cables are dangerous. (Cáp điện cao áp rất nguy hiểm.)
  • Voltmeter (n): Vôn kế, dụng cụ đo điện áp.
    • Use a voltmeter to check the battery. (Dùng vôn kế để kiểm tra pin.)
Từ đồng nghĩa
  • (Về điện): Không từ đồng nghĩa chính xác, đây tên riêng của một đơn vị đo lường. Có thể diễn đạt "đơn vị điện áp".
  • (Về đấu kiếm): Dodge (né tránh), evasion (sự né tránh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào với "volt" với tư cách động từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "volt".

volt

A student measures the voltage of a battery with a multimeter.

danh từ
  1. (điện học) vôn
    • a tension of 300 volts
      một điện áp 300 vôn
danh từ
  1. sự chạy vòng quanh (của ngựa)
  2. (thể dục,thể thao) cách mình tránh kiếm
    • to make a volt
      mình tránh đường kiếm
nội động từ
  1. chạy vòng quanh (ngựa)
  2. (thể dục,thể thao) mình tránh kiếm